tuổi thọ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời gian sống được của một người hoặc một sinh vật: Chỉ khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi chết đi.
- Thời gian sử dụng được của một sản phẩm, công trình: Chỉ khoảng thời gian từ khi một vật bắt đầu được đưa vào sử dụng cho đến khi nó hư hỏng, xuống cấp không thể dùng được nữa.
Ví dụ sử dụng
- Về con người và sinh vật:
- Tuổi thọ trung bình của người dân ở quốc gia này đã tăng lên đáng kể.
- Chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục có thể góp phần kéo dài tuổi thọ.
- Về đồ vật, công trình:
- Nhà sản xuất cam kết tuổi thọ của pin lên đến 10 năm.
- Việc bảo dưỡng định kỳ giúp tăng tuổi thọ cho động cơ xe.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kéo dài tuổi thọ": Làm cho thời gian sống hoặc thời gian sử dụng được lâu hơn.
- Công nghệ mới này giúp kéo dài tuổi thọ của linh kiện điện tử.
- "Tuổi thọ trung bình": Con số thống kê thể hiện thời gian sống trung bình của một nhóm người trong một cộng đồng hoặc một loài sinh vật.
- Tuổi thọ trung bình của phụ nữ thường cao hơn nam giới.
Biến thể và từ gần giống
- Thọ (Danh từ/Tính từ): Thường dùng để chúc sống lâu (ví dụ: mừng thọ) hoặc miêu tả người sống lâu (ví dụ: cao thọ).
- Vòng đời (Danh từ): Chu kỳ tồn tại đầy đủ của một sinh vật hoặc sản phẩm, từ khi bắt đầu đến khi kết thúc, có thể bao gồm nhiều giai đoạn hơn so với tuổi thọ.
- Độ bền (Danh từ): Khả năng chịu đựng, duy trì chất lượng và chức năng của một vật qua thời gian sử dụng, thường dùng cho đồ vật.
Từ đồng nghĩa
- Thời gian sống: Dùng chủ yếu cho sinh vật.
- Độ bền lâu: Thường dùng cho đồ vật, công trình.
- Vòng đời sử dụng: Dùng cho sản phẩm.
Thành ngữ liên quan
- Chúc thọ / Mừng thọ: Lời chúc hoặc nghi lễ mừng một người sống lâu, thường vào các dịp sinh nhật quan trọng (như 70, 80, 90 tuổi).
- Con cháu tổ chức lễ mừng thọ cho ông bà.
- d. 1 Thời gian sống được của một người, một sinh vật. Tuổi thọ trung bình của con người ngày càng nâng cao. 2 Thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa. Kéo dài tuổi thọ của máy. Tuổi thọ của một công trình xây dựng.